Từ: 激进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激进 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījìn] cấp tiến。急进。
激进派
phái cấp tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
激进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激进 Tìm thêm nội dung cho: 激进