Cao su chống va đập cửa

Từ: 火眼金睛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火眼金睛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火眼金睛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒyǎnjīnjīng] hoả nhãn kim tinh。《西游记》第七回写孙悟空被放在八卦炉里锻炼,他那一双被炉烟熏红的眼叫做火眼金睛,能识别各种妖魔鬼怪。借指能洞察一切的眼力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛

tinh:mắt tinh
火眼金睛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火眼金睛 Tìm thêm nội dung cho: 火眼金睛