Từ: 火石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火石 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒshí] 1. đá lấy lửa。燧石的通称。
2. đá lửa (dùng cho hột quẹt)。用铈、镧、铁制成的合金,摩擦时能产生火花。通常用于打火机中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
火石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火石 Tìm thêm nội dung cho: 火石