Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 火筷子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火筷子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火筷子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒkuài·zi] que cời than; cặp gắp than。夹炉中煤炭或通火的用具,用铁制成,形状像两根筷子,一端由铁链子连起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筷

khoái:khoái tử (đũa)
đũa:đôi đũa; giun đũa; trả đũa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
火筷子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火筷子 Tìm thêm nội dung cho: 火筷子