Cao su chống va đập cửa

Từ: 火锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒguō] cái lẩu; lò cù lao。(火锅儿)金属或陶瓷制成的用具,锅中央有炉膛,置炭火,使菜保持相当热度,或使锅中的汤经常沸腾,把肉片或蔬菜等放在汤里,随煮随吃。也有用酒精、石油液化气等作燃料的。用电加热的 叫点火锅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)
火锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火锅 Tìm thêm nội dung cho: 火锅