Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灯心草 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngxīncǎo] cỏ bấc; cây cói。多年生草本植物,茎细长,叶子狭长。花黄绿色。茎的中心部分用做油灯的灯心。可入药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 灯心草 Tìm thêm nội dung cho: 灯心草
