Cao su chống va đập cửa

Từ: 灯心草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯心草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯心草 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngxīncǎo] cỏ bấc; cây cói。多年生草本植物,茎细长,叶子狭长。花黄绿色。茎的中心部分用做油灯的灯心。可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
灯心草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯心草 Tìm thêm nội dung cho: 灯心草