Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[língguài] 1. yêu quái (trong truyền thuyết)。传说中的神灵和妖怪。
灵怪故事。
chuyện yêu quái.
2. thần kỳ; quái dị; kỳ quái。神奇怪异。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
灵怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵怪 Tìm thêm nội dung cho: 灵怪