Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[língguài] 1. yêu quái (trong truyền thuyết)。传说中的神灵和妖怪。
灵怪故事。
chuyện yêu quái.
2. thần kỳ; quái dị; kỳ quái。神奇怪异。
灵怪故事。
chuyện yêu quái.
2. thần kỳ; quái dị; kỳ quái。神奇怪异。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 灵怪 Tìm thêm nội dung cho: 灵怪
