Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灵通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵通 trong tiếng Trung hiện đại:

[língtōng] 1. nhanh; thạo tin (tin tức)。(消息)来得快;来源广。
他消息特别灵通。
anh ấy nắm tin tức cực kỳ nhanh.
2. linh hoạt; nhanh nhẹn; nhanh nhẩu。灵活。
心眼儿灵通 。
thông minh linh hoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
灵通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵通 Tìm thêm nội dung cho: 灵通