Cao su chống va đập cửa
Từ: tang chủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tang chủ:
Dịch tang chủ sang tiếng Trung hiện đại:
丧主 《主丧的人。通例由嫡长子为丧主, 没有长子则由嫡长孙担任。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tang
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| tang | 喪: | tang lễ, để tang |
| tang | 嗓: | tang âm (giọng nói) |
| tang | 桑: | tang thương |
| tang | 牂: | tang (như thế) |
| tang | 𮍄: | tang (thái dương) |
| tang | 臧: | tang vật |
| tang | 藻: | tang (tên loại cây), tang sức |
| tang | 䘮: | tang lễ, để tang |
| tang | 賍: | tang chứng, tang vật |
| tang | 赃: | tang chứng, tang vật |
| tang | 贓: | tang chứng, tang vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tang:

Tìm hình ảnh cho: tang chủ Tìm thêm nội dung cho: tang chủ
