Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炉衬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炉衬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炉衬 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúchèn] thành lò; vách lò (xây bằng gạch chịu lửa)。用耐火材料砌成的冶炼炉的内壁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
炉衬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炉衬 Tìm thêm nội dung cho: 炉衬