Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炭画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炭画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炭画 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànhuà] tranh chì than。用炭质材料绘成的画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
炭画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炭画 Tìm thêm nội dung cho: 炭画