Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 点检 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点检:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点检 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjiǎn] kiểm tra。一个一个地查检。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
点检 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点检 Tìm thêm nội dung cho: 点检