Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟蒂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟蒂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟蒂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāndì] đầu mẩu thuốc lá。烟头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂

đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
烟蒂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟蒂 Tìm thêm nội dung cho: 烟蒂