Từ: 热合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热合 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèhé] dính bết (nhựa, keo bị nóng chảy)。指塑料、橡胶等材料加热后黏合在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
热合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热合 Tìm thêm nội dung cho: 热合