Từ: 热敏性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热敏性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热敏性 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèmǐnxìng] tính cảm ứng nhiệt。当外界温度升高时,半导体导电能力增加,当外界温度降低时,半导体导电能力降低。半导体的这种特性叫热敏性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
热敏性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热敏性 Tìm thêm nội dung cho: 热敏性