Từ: 爆肚儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆肚儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆肚儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodǔr] bao tử chần; bao tử tái; bao tử trụng (món ăn: đem bao tử bò, dê trụng nước sôi rồi lấy ra ngay, lúc ăn chấm thêm gia vị. Có khi đem chiên sơ và cho thêm gia vị thì gọi là bao tử chiên dầu)。食品,把牛羊肚儿在开水里稍微一煮就取出来,吃时 现蘸作料。另有用热油快煎再加作料芡粉的,叫油爆肚儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
爆肚儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆肚儿 Tìm thêm nội dung cho: 爆肚儿