Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爱国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱国 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiguó] yêu nước; ái quốc。热受自己的国家。
爱国心。
lòng yêu nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
爱国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱国 Tìm thêm nội dung cho: 爱国