Từ: 物以类聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物以类聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物以类聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùyǐlèijù] Hán Việt: VẬT DĨ LOẠI TỤ
vật họp theo loài; trâu tìm trâu, ngựa tìm ngựa; ngưu tầm ngưu mã tầm mã (bọn xấu tụ họp với nhau)。同类的东西常聚在一起,现在多指坏人跟坏人常在一起。
物以类聚,人以群分。
vật họp theo loài, người chia theo bầy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
物以类聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物以类聚 Tìm thêm nội dung cho: 物以类聚