Từ: 特快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特快 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèkuài] 1. tốc hành; nhanh; đặc biệt nhanh。速度特别快的。
特快列车
xe tốc hành
特快邮件
bưu kiện chuyển phát nhanh
开办长途电话特快业务。
mở thêm dịch vụ điện thoại đường dài nhanh.
2. xe tốc hành。特别快车的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
特快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特快 Tìm thêm nội dung cho: 特快