Cao su chống va đập cửa
Từ: khởi thuỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khởi thuỷ:
Dịch khởi thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:
本来 《原有的。》màu lúc đầu; màu khởi thuỷ本来的颜色。
来历; 来路 《人或事物的历史或背景。》
来源 《(事物)起源; 发生(后面跟"于")。》
起 《(从、由... )开始。》
祖始; 昉 《起始; 当祖。》
书
滥觞 《江河发源的地方, 水少只能浮起酒杯。今指事物的起源。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi
| khởi | 豈: | khởi hữu thử lý? (có đúng không) |
| khởi | 杞: | cẩu khởi tử (trái làm thuốc) |
| khởi | 綺: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| khởi | 绮: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| khởi | 𦜹: | |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Gới ý 15 câu đối có chữ khởi:

Tìm hình ảnh cho: khởi thuỷ Tìm thêm nội dung cho: khởi thuỷ
