Từ: 案事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án sự
Khảo xét sự tình.
◇Hậu Hán Thư :
Kim tịch Tô Nhụ Văn dữ cố nhân ẩm giả, tư ân dã; minh nhật Kí Châu thứ sử án sự giả, công pháp dã
者, 也; 者, 也 (Tô Chương truyện 傳).Làm việc, biện sự.
◇Hậu Hán Thư :
Thì chiếu tứ hàng Hồ tử kiêm, thượng thư án sự, ngộ dĩ thập vi bách
縑, , 百 (Chung Li Ý truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
案事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案事 Tìm thêm nội dung cho: 案事