Từ: 犹大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犹大 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yóudà] kẻ phản bội; Ju-đa (theo truyền thuyết Cơ đốc giáo, kẻ phản đồ đã nhận 30 đồng bạc để bán đứng thầy Jesus của mình, thường dùng với ngụ ý chỉ kẻ phản bội.)。据基督教《新约·马太福音》的传说,是受了三十块银币出卖自已老 师耶稣的叛徒,一般用做叛徒的同义语。(希腊Ioudas)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
犹大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犹大 Tìm thêm nội dung cho: 犹大