Cao su chống va đập cửa
Từ: 狐朋狗友 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐朋狗友:
Nghĩa của 狐朋狗友 trong tiếng Trung hiện đại:
[húpénggǒuyǒu] bạn xấu; bạn bè không tốt。比喻品行不端的朋友。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
| hồ | 狐: | hồ ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bẵng | 朋: | bỏ bẵng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 友
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |

Tìm hình ảnh cho: 狐朋狗友 Tìm thêm nội dung cho: 狐朋狗友
