Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狗头军师 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗头军师:
Nghĩa của 狗头军师 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒutóujūnshī] quân sư quạt mo。指爱给人出主意而主意并不高明的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 狗头军师 Tìm thêm nội dung cho: 狗头军师
