Cao su chống va đập cửa

Từ: 狗舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒushè] ổ chó; chuồng chó。狗或狗群的棚舍;饲养狗的场所,不适于人类居住的房屋或住所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
狗舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗舍 Tìm thêm nội dung cho: 狗舍