Từ: 狮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狮 • 子

Nghĩa của 狮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī·zi] sư tử。哺乳动物,身体长约三米,四肢强壮,有钩爪,掌部有肉块,尾巴细长,末端有一丛毛,雄狮的颈部有长鬣,全身毛棕黄色、产于非洲和亚洲西部。捕食羚羊、斑马等动物,吼声很大,有"兽王"之称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狮

sư狮:sư tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
狮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狮子 Tìm thêm nội dung cho: 狮子