Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 片面 trong tiếng Trung hiện đại:
[piànmiàn] phiến diện; một mặt; một chiều。偏于一面的(跟"全面"相对)。
片面性。
tính phiến diện.
片面观点。
quan điểm phiến diện.
片面地看问题。
nhìn vấn đề một cách phiến diện.
片面性。
tính phiến diện.
片面观点。
quan điểm phiến diện.
片面地看问题。
nhìn vấn đề một cách phiến diện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 片面 Tìm thêm nội dung cho: 片面
