Từ: 狱卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狱卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狱卒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzú] lính coi ngục; lính canh ngục。旧时称监狱看守人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót:giờ chót
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
chụt: 
dút:nhút nhát
giốt:giôn giốt
rốt:rốt cuộc
sót:sót lại
sút:sa sút
thốt:thốt nhiên (chợt)
trót:trót lọt
trốt:trốt (gió lốc)
tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tột:tột cùng
xụt:xụt xịt
狱卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狱卒 Tìm thêm nội dung cho: 狱卒