Từ: 狼主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狼主 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángzhǔ] vua phương Bắc (trong tiểu thuyết, hí khúc thời xưa)。旧小说,戏曲中称北方民族的君主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
狼主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼主 Tìm thêm nội dung cho: 狼主