Chữ 獴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獴, chiết tự chữ MUÔNG, MÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獴

Chiết tự chữ muông, mông bao gồm chữ 犬 蒙 hoặc 犭 蒙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獴 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 蒙
  • chó, khuyển
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • 2. 獴 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 蒙
  • khuyển
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • []

    U+7374, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng3, meng2;
    Việt bính: mung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 獴



    mông, như "mông (chồn Mongoose)" (gdhn)
    muông, như "loài thú, loài muông" (gdhn)

    Nghĩa của 獴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 犭- Khuyển
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    cầy mangut。哺乳动物的一属,头小,吻尖,身体长,脚短,耳朵小。捕食蛇、鱼、鼠、蟹等。

    Chữ gần giống với 獴:

    , ,

    Chữ gần giống 獴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獴 Tự hình chữ 獴 Tự hình chữ 獴 Tự hình chữ 獴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獴

    muông:loài muông
    mông:mông (chồn Mongoose)
    獴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獴 Tìm thêm nội dung cho: 獴