Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獴, chiết tự chữ MUÔNG, MÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獴:
獴
Pinyin: meng3, meng2;
Việt bính: mung4;
獴
Nghĩa Trung Việt của từ 獴
mông, như "mông (chồn Mongoose)" (gdhn)
muông, như "loài thú, loài muông" (gdhn)
Nghĩa của 獴 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt:
cầy mangut。哺乳动物的一属,头小,吻尖,身体长,脚短,耳朵小。捕食蛇、鱼、鼠、蟹等。
Số nét: 16
Hán Việt:
cầy mangut。哺乳动物的一属,头小,吻尖,身体长,脚短,耳朵小。捕食蛇、鱼、鼠、蟹等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獴
| muông | 獴: | loài muông |
| mông | 獴: | mông (chồn Mongoose) |

Tìm hình ảnh cho: 獴 Tìm thêm nội dung cho: 獴
