Từ: 玄乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán·hu] mơ hồ; huyễn hoặc khó nắm bắt。玄虚不可捉摸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
玄乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄乎 Tìm thêm nội dung cho: 玄乎