Từ: 玄狐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄狐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄狐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánhú]
cáo đen (loài cáo Bắc Mỹ, lông đen, đầu lông màu trắng, da lông rất quý)。狐的一种,毛深黑色,长毛的尖端白色。产在北美。皮毛珍贵。也叫银狐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly
玄狐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄狐 Tìm thêm nội dung cho: 玄狐