Từ: 玉照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玉照 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzhào] ảnh ngọc (cách nói lịch sự về bức ảnh của người khác.)。敬辞,称别人的照片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
玉照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉照 Tìm thêm nội dung cho: 玉照