Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 环状软骨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环状软骨:
Nghĩa của 环状软骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánzhuàngruǎngǔ] xương sụn cuống họng; sụn nhẫn。人的喉部下方的软骨,呈环形,上连甲壮软骨,下连气管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 环状软骨 Tìm thêm nội dung cho: 环状软骨
