Từ: 班机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班机 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānjī] phi cơ chuyến (bay theo tuyến đường và giờ giấc nhất định) 。有固定航线并按排定的时间起飞的飞机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
班机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班机 Tìm thêm nội dung cho: 班机