Cao su chống va đập cửa

Từ: 理性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理性 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐxìng] 1. lý tính。指属于判断、推理等活动的(跟"感性"相对)。
理性认识。
nhận thức lý tính.
2. lý trí; sống bằng lý trí。从理智上控制行为的能力。
失去理性。
mất đi khả năng khống chế bằng lý trí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
理性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理性 Tìm thêm nội dung cho: 理性