Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水平仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水平仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水平仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpíngyí] Ni-vô; máy thuỷ chuẩn。测定水平面的仪器。由框架和装有乙醚或酒精的弧形玻璃管组成,管中留有气泡,气泡始终处于管的最高点。当水平仪处于水平位置时,气泡的位置在管上刻度的中间。也叫水准器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
水平仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水平仪 Tìm thêm nội dung cho: 水平仪