Từ: 琢石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琢石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琢石 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóshí] 1. mài (đá)。使石块表面磨平、成形的动作或过程。
2. chạm; khắc (đá)。用一尖头工具(如鹤嘴锄)来修琢石头的行为或过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琢

chác:bán chác
trác:trác (cân nhắc; chăm chú)
trát:trát tường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
琢石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琢石 Tìm thêm nội dung cho: 琢石