Chữ 瓈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓈, chiết tự chữ LI, LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓈:

瓈 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓈

Chiết tự chữ li, lê bao gồm chữ 玉 黎 hoặc 王 黎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓈 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 黎
  • ngọc, túc
  • lê, rê
  • 2. 瓈 cấu thành từ 2 chữ: 王, 黎
  • vương, vướng, vượng
  • lê, rê
  • li [li]

    U+74C8, tổng 19 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓈

    (Danh) Cũng như li .
    lê, như "pha lê" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瓈:

    , ,

    Dị thể chữ 瓈

    ,

    Chữ gần giống 瓈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓈 Tự hình chữ 瓈 Tự hình chữ 瓈 Tự hình chữ 瓈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓈

    :pha lê
    瓈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓈 Tìm thêm nội dung cho: 瓈