Từ: 甜活儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜活儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甜活儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánhuór] công việc làm ít được hưởng nhiều。费力少而报酬多的工作(对"苦活儿"而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
甜活儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甜活儿 Tìm thêm nội dung cho: 甜活儿