Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 生产操 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngchǎncāo] thể dục chuyên ngành。根据不同工种的劳动特点和条件编制的一种专门体操。目的在于调整全身活动、消除疲劳和防止肌肉劳损、身体畸形等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 生产操 Tìm thêm nội dung cho: 生产操
