Từ: 鹿角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹿角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

Nghĩa của 鹿角 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùjiǎo] 1. sừng hươu; gạc nai。鹿的角。 特指雄鹿的角,中医入药。
鹿角胶。
cao lộc.
2. chướng ngại vật; hàng rào chướng ngại (hàng rào chướng ngại kiểu sừng hươu, thường dùng trong quân sự)。鹿砦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
鹿角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹿角 Tìm thêm nội dung cho: 鹿角