Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 生动 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngdòng] sinh động; sống động。具有活力能感动人的。
生动活泼。
sinh động hoạt bát.
生动的语言。
ngôn ngữ sinh động.
生动活泼。
sinh động hoạt bát.
生动的语言。
ngôn ngữ sinh động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 生动 Tìm thêm nội dung cho: 生动
