Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生根 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnggēn] bắt rễ; mọc rễ; bén rễ。比喻事物建立起牢固的基础。
在群众中生根。
bắt rễ trong quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
生根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生根 Tìm thêm nội dung cho: 生根