Cao su chống va đập cửa

Từ: 生菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngcài] 1. rau xà lách; rau diếp。一年生或二年生草木植物,莴苣的变种,叶子狭长,花黄色。叶子可做蔬菜。
2. lá xà lách; lá rau diếp (ăn sống)。这种植物的叶子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
生菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生菜 Tìm thêm nội dung cho: 生菜