Từ: 生长素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生长素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生长素 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhǎngsù] chất kích thích; chất kích thích sinh trưởng。刺激素:能刺激植物生长发育的药品,如赤霉素,二·四滴等。也叫生长素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
生长素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生长素 Tìm thêm nội dung cho: 生长素