Từ: 甲午战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲午战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲午战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[JiáwǔZhànzhēng] chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)。1894-1895年,日本发动的并吞朝鲜侵略中国的战争。在战争中,中国海陆军将士曾奋勇抗敌,但由于清政府对外妥协投降,终于失败,和日本签订了不平等的马关条约。因为1894年是甲午年,所以称甲午战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
甲午战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲午战争 Tìm thêm nội dung cho: 甲午战争