Cao su chống va đập cửa

Từ: 甲烷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲烷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲烷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎwán] mê-tan (hoá)。最简单的有机化合物,分子式CH4,无色无味的可燃气体。存在于沼泽地区、石油井、煤矿等处,是天然气的主要成分。用做燃料和化工原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烷

hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
甲烷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲烷 Tìm thêm nội dung cho: 甲烷