Cao su chống va đập cửa

Từ: 甲种粒子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲种粒子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲种粒子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzhǒnglìzǐ] hạt an-pha。某些放射性物质衰变时放射出来的氦原子核,由两个中子和两个质子构成,质量为氢原子的四倍,速度每秒可达两万公里,带正电荷。穿透力不大,能伤害动物的皮肤。也叫阿耳法粒子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
甲种粒子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲种粒子 Tìm thêm nội dung cho: 甲种粒子