Chữ 潤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潤, chiết tự chữ NHUẦN, NHUẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潤:

潤 nhuận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潤

Chiết tự chữ nhuần, nhuận bao gồm chữ 水 閏 hoặc 氵 閏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 閏
  • thuỷ, thủy
  • nhuần, nhuận, nhún, nhộn
  • 2. 潤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 閏
  • thuỷ, thủy
  • nhuần, nhuận, nhún, nhộn
  • nhuận [nhuận]

    U+6F64, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: run4;
    Việt bính: jeon6
    1. [刪潤] san nhuận 2. [洇潤] yên nhuận;

    nhuận

    Nghĩa Trung Việt của từ 潤

    (Danh) Lời, lãi, lợi ích.
    ◎Như: lợi nhuận
    tiền lời.

    (Động)
    Thấm, xấp, làm cho khỏi khô.
    ◎Như: nhuận trạch thấm nhuần.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tuy nhất địa sở sinh, nhất vũ sở nhuận, nhi chư thảo mộc, các hữu sai biệt , , , (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Dù rằng cùng một đất mọc lên, một mưa thấm xuống, nhưng các cây cỏ vẫn có khác nhau.

    (Động)
    Sửa sang, trau chuốt.
    ◎Như: nhuận sắc sửa chữa văn chương.

    (Tính)
    Ẩm ướt.
    ◎Như: thổ nhuận đài thanh đất ẩm rêu xanh, thấp nhuận ẩm ướt.

    (Tính)
    Trơn, mịn, bóng.
    ◎Như: quang nhuận mịn màng, châu viên ngọc nhuận hạt trai tròn, hạt ngọc bóng (dùng để tỉ dụ văn từ trơn tru hoặc tiếng hát tròn đầy).

    nhuần, như "trơn nhuần" (vhn)
    nhuận, như "thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc" (btcn)

    Chữ gần giống với 潤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潤

    ,

    Chữ gần giống 潤

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潤 Tự hình chữ 潤 Tự hình chữ 潤 Tự hình chữ 潤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潤

    nhuần:trơn nhuần
    nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
    潤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潤 Tìm thêm nội dung cho: 潤